cuban heel

Học thuật
Thân thiện
cuban heel

A woman wears black leather boots with a cuban heel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gót giày Cuban: Một kiểu gót giày rộng bản, chiều cao trung bình, thường được sử dụng cho giày dép của phụ nữ. Gót hình dạng hơi thon từ trên xuống dưới nhưng vẫn giữ được độ rộng đáng kể, tạo sự vững chãi thoải mái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She prefers shoes with a cuban heel because they are more comfortable for walking. ( ấy thích giày gót Cuban hơn chúng thoải mái hơn khi đi bộ.)
    • The classic design features a sturdy cuban heel. (Thiết kế cổ điển điểm nhấn một chiếc gót Cuban chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a pair of cuban heels": Một đôi giày gót Cuban.
    • She bought a stylish pair of cuban heels for the office. ( ấy đã mua một đôi giày gót Cuban thanh lịch để đi làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Block heel (n): Gót khối, một kiểu gót rộng thấp tương tự, thường các cạnh vuông.
  • Kitten heel (n): Gót mèo con, một kiểu gót thon, nhỏ thấp (thường dưới 5 cm).
  • Stiletto heel (n): Gót nhọn, một kiểu gót rất cao, mảnh nhọn.
Từ đồng nghĩa
  • Broad heel: Gót rộng.
  • Medium heel: Gót cao trung bình.
Thành ngữ liên quan
cuban heel

A woman wears black leather boots with a cuban heel.

Noun
  1. giày rộng với chiều cao trung bình dùng cho phụ nữ

Từ đồng nghĩa